Chủ Nhật, ngày 17 tháng 2 năm 2013

Các thì trong tiếng Anh,công thức,dấu hiệu và cách dùng các thì


Các thì trong tiếng Anh,công thức,dấu hiệu và cách dùng các thì


Công thức và cách dùng các thì trong tiếng Anh:
1. Hiện tại đơn:present simple tense
* Cấu trúc:
(+) S + V/ V(s;es) +( Object)+complement+.....
(-) S do/ does not + V +................
(?) Do/ Does + S + V +…..?
* Cách dùng:
- Hành động xảy ra ở hiện tại.
- Thói quen ở hiện tại.
- Sự thật hiển nhiên; Chân lý không thể phủ nhận.
* Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every..............
2. Hiện tại tiếp diễn: present progressive / present continuous tense
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + Ving
(-) S + is/am/are not + Ving
(?) Is/Am/ Are + S + Ving +….?
* Cách dùng:
- Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại.
--Sắp xảy ra có dự định từ trước.
- Không dùng với các động từ tri giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...
* Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now;at present ........
3. Hiện tại hoàn thành:present perfect tense
* Cấu trúc:
(+) S + have/has + Past participle
(-) S + have/has not + Past participle
(?) Have/ Has + S + Past participle +….?
* Cách dùng:
-hàng động xảy ra trong qúa khứ kéo dài đến hiện tại.                                                                                          -một hành động xảy ra trong quá khứ không nói rõ thời gian..
-một hành động xong trước một hành động khác ở hiện tại hoặc tương lai.                                                   * Trạng từ: just; recently;lately;ever;never; already;yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..
4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:present perfect progressive /  present perfect continuous tense
* Cấu trúc:
(+) S + have/has been + Ving
(-) S + have/has not been + Ving
(?) Have/Has + S + been + Ving +….?
* Cách dùng:
- Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)
* Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….
5. Quá khứ đơn:past simple tense
* Cấu trúc
(+) S + Ved/ V 2 trong bảng Động từ bất quy tắc.
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V +……?
* Cách dúng:
- Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ.
- Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
- Trong câu điều kiện loại 2.
* Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ.
6. Quá khứ tiếp diễn:past progressive / past continuous tense
* Cấu trúc:
(+) S + was/ were + Ving
(-) S + was / were not + Ving.
(?) Was/ Were + S + Ving.+…..?
* Cách dùng:
- Các hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
- Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.
- một hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ.
* Từ nối đi kèm: While; when.
7. Quá khứ hoàn thành:past perfect tense* Cấu trúc:
(+) S + had + Past participle
(-) S + had not + Past participle
(?) Had + S + Past participle +…….?
*Cách dùng:
-Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ)
- Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ.
- Trong câu điều kiện loại 3.
* Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until……….
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng): past perfect progressive / past perfect continuous tense.
* Cấu trúc:
(+) S + had been + Ving
(-) S + hadn’t been + ving
(?) Had + S + been + Ving +……?
* Cách dùng:
- Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until………….
9. Tương lai đơn:future simple tense.
* Cấu trúc:
(+) S + will/ shall + V (will ngày nay có thể dùng với tất cả các
(-) S + will/ shall not + V ( nhưng shall dùng với “ I” và “WE” )
(?)Will / Shall + S + V +……?
* Cách dung
- Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước.
- Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai.
- Trong câu điều kiện loại 1.
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai…
10. Tương lai gần: near future tense
* Cấu trúc:
(+) S + is/am/are + going to + V
(-) S + is/am/ are not + going to + V
(?)Is/Am/ Are + S + going to + V +…..?
* Cách dùng: 
- Sắp xảy ra trong tương lai có dự định trước.
- Có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai theo 1 tình huống cho trước (dự đoán.)
* Trạng từ: tomorrow; the day after tomorrow; next; in+ thời gian ở tương lai………….
11. Tương lai tiếp diễn:future progressive / future continuous tense.
(+) S + will / shall + be + Ving
(-) S + will / shall not + be + Ving
(?) Will / Shall + S + be + Ving +…?
* Cách dùng:
-Đang xảy ra tại thời điểm xác định trong tương lai.
-Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong tương lai.
* Trạng từ: các trạng từ như trong tương lai đơn; nhưng phải dựa vào từng hoàn cảnh cụ thể để chia thì.
12. Tương lai hoàn thành:future perfect tense
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + have + Past participle
(-) S will/ shall not + have + Past participle
(?) Will / Shall + S + have + Past participle +…?

* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai 
- Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai.
* Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.

Tương lai hoàn thành:future perfect progressive / future perfect continuous  tense
* Cấu trúc:
(+) S + will / shall + have been + Ving
(-) S will/ shall not + have been + Ving
(?) Will / Shall + S + have been+ Ving +…?

* Cách dùng:
- Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong tương lai ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
- Một hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong tương lai ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động)
* Trạng từ: By the time; By + mốc thời gian trong quá khứ.

Edited by Mr Nhan     Chinese English study center. 166 Trần Văn Quang ,P10, TB,HCMC Tel 01686565237  Tài liệu học

1 nhận xét: